ra
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɑː/
US/ɹɑː/
giọng máy của trình duyệt
ra nghĩa là pháo binh hoàng gia.
Nghĩa của ra
Danh từ
- Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia.
- Pháo binh hoàng gia.
Dạng từ của ra
| Số nhiều | Ras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ra
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ ra
Viện Hàn lâm hoàng gia:Viết tắt của royal academy;viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia:Viết tắt của royal academician;pháo binh hoàng gia:Viết tắt của royal artillery
Câu hỏi thường gặp
ra nghĩa là gì?
ra (danh từ) nghĩa là pháo binh hoàng gia.
ra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ra: giọng Anh (UK) /ɹɑː/, giọng Mỹ (US) /ɹɑː/.