TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ra

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɑː/ US/ɹɑː/ giọng máy của trình duyệt

ra nghĩa là pháo binh hoàng gia.

Nghĩa của ra

Danh từ

  1. Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia.
  2. Pháo binh hoàng gia.

Dạng từ của ra

Số nhiềuRas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ra

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ ra

Viện Hàn lâm hoàng gia:Viết tắt của royal academy;viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia:Viết tắt của royal academician;pháo binh hoàng gia:Viết tắt của royal artillery

Câu hỏi thường gặp

ra nghĩa là gì?

ra (danh từ) nghĩa là pháo binh hoàng gia.

ra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ra: giọng Anh (UK) /ɹɑː/, giọng Mỹ (US) /ɹɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.