rabban
giọng máy của trình duyệt
rabban nghĩa là thầy, tiên sinh.
Nghĩa của rabban
Danh từ
- Do thái Thầy; tiên sinh.
Câu hỏi thường gặp
rabban nghĩa là gì?
rabban (danh từ) nghĩa là thầy, tiên sinh.
rabban nghĩa là thầy, tiên sinh.
rabban (danh từ) nghĩa là thầy, tiên sinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.