TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabban

giọng máy của trình duyệt

rabban nghĩa là thầy, tiên sinh.

Nghĩa của rabban

Danh từ

  1. Do thái Thầy; tiên sinh.

Câu hỏi thường gặp

rabban nghĩa là gì?

rabban (danh từ) nghĩa là thầy, tiên sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.