rabbet
UK/ˈɹæb.ɪt/
US/ˈɹæb.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
rabbet nghĩa là đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh.
Nghĩa của rabbet
Danh từ
- Kỹ thuật Đường xoi, đường rãnh.
Ngoại động từ
- Bào đường xoi, bào đường rãnh.
- Ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi.
Dạng từ của rabbet
| Số nhiều | rabbets |
| Ngôi thứ ba số ít | rabbets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rabbeting |
| Quá khứ phân từ | rabbeted |
| Quá khứ | rabbeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabbet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rabbet nghĩa là gì?
rabbet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh.
rabbet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabbet: giọng Anh (UK) /ˈɹæb.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæb.ɪt/.