TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabbet

UK/ˈɹæb.ɪt/ US/ˈɹæb.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

rabbet nghĩa là đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh.

Nghĩa của rabbet

Danh từ

  1. Kỹ thuật Đường xoi, đường rãnh.

Ngoại động từ

  1. Bào đường xoi, bào đường rãnh.
  2. Ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi.

Dạng từ của rabbet

Số nhiềurabbets
Ngôi thứ ba số ítrabbets
Hiện tại phân từ (-ing)rabbeting
Quá khứ phân từrabbeted
Quá khứrabbeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabbet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rabbet nghĩa là gì?

rabbet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh.

rabbet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabbet: giọng Anh (UK) /ˈɹæb.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæb.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.