TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebate

US/ˈɹiːbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

rebate nghĩa là việc hạ giá, việc giảm bớt, làm giảm bớt, làm cùn.

Nghĩa của rebate

Danh từ

  1. Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).
  2. Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt.
  3. Như Rabbet.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).
  2. Làm cùn (lưỡi dao).

Dạng từ của rebate

Số nhiềurebates
Ngôi thứ ba số ítrebates
Hiện tại phân từ (-ing)rebating
Quá khứ phân từrebated
Quá khứrebated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rebate nghĩa là gì?

rebate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc hạ giá, việc giảm bớt, làm giảm bớt, làm cùn.

rebate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebate: giọng Mỹ (US) /ˈɹiːbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.