TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabbity

US/ˈræ.bə.ti/ giọng máy của trình duyệt

rabbity nghĩa là có nhiều thỏ, có mùi thỏ.

Nghĩa của rabbity

Tính từ

  1. Có nhiều thỏ.
  2. Có mùi thỏ.
  3. Thông tục Nhát như thỏ, nhút nhát.

Dạng từ của rabbity

So sánh hơnmore rabbity
So sánh nhấtmost rabbity

Câu hỏi thường gặp

rabbity nghĩa là gì?

rabbity (tính từ) nghĩa là có nhiều thỏ, có mùi thỏ.

rabbity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabbity: giọng Mỹ (US) /ˈræ.bə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.