rabbity
US/ˈræ.bə.ti/
giọng máy của trình duyệt
rabbity nghĩa là có nhiều thỏ, có mùi thỏ.
Nghĩa của rabbity
Tính từ
- Có nhiều thỏ.
- Có mùi thỏ.
- Thông tục Nhát như thỏ, nhút nhát.
Dạng từ của rabbity
| So sánh hơn | more rabbity |
| So sánh nhất | most rabbity |
Câu hỏi thường gặp
rabbity nghĩa là gì?
rabbity (tính từ) nghĩa là có nhiều thỏ, có mùi thỏ.
rabbity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabbity: giọng Mỹ (US) /ˈræ.bə.ti/.