rabble
UK/ˈɹæbəl/
US/ˈɹæbəl/
giọng máy của trình duyệt
rabble nghĩa là đám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn, tiện dân.
Nghĩa của rabble
Danh từ
- Đám người lộn xộn; đám đông.
- The rabble Lớp người thấp hèn, tiện dân.
- Choòng cời lò, móc cời lò.
- Gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy).
Ngoại động từ
- Cời (lò) bằng móc.
- Khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy.
Dạng từ của rabble
| Ngôi thứ ba số ít | rabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rabbling |
| Quá khứ phân từ | rabbled |
| Quá khứ | rabbled |
| Số nhiều | rabbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabble
Đồng nghĩa
Họ từ của rabble
Câu hỏi thường gặp
rabble nghĩa là gì?
rabble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn, tiện dân.
rabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabble: giọng Anh (UK) /ˈɹæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbəl/.