TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabble

UK/ˈɹæbəl/ US/ˈɹæbəl/ giọng máy của trình duyệt

rabble nghĩa là đám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn, tiện dân.

Nghĩa của rabble

Danh từ

  1. Đám người lộn xộn; đám đông.
  2. The rabble Lớp người thấp hèn, tiện dân.
  3. Choòng cời lò, móc cời lò.
  4. Gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy).

Ngoại động từ

  1. Cời (lò) bằng móc.
  2. Khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy.

Dạng từ của rabble

Ngôi thứ ba số ítrabbles
Hiện tại phân từ (-ing)rabbling
Quá khứ phân từrabbled
Quá khứrabbled
Số nhiềurabbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabble

Đồng nghĩa

Họ từ của rabble

Câu hỏi thường gặp

rabble nghĩa là gì?

rabble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn, tiện dân.

rabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabble: giọng Anh (UK) /ˈɹæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.