TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rachis

UK/ˈɹeɪkɪs/ US/ˈɹeɪkɪs/ giọng máy của trình duyệt

rachis nghĩa là trục, cuống.

Nghĩa của rachis

Danh từ

  1. Giải phẫu Trục.
  2. Thực vật học Cuống.
  3. Thân ống (lông chim).
  4. Cột sống.

Dạng từ của rachis

Số nhiềurachises

Họ từ của rachis

Câu hỏi thường gặp

rachis nghĩa là gì?

rachis (danh từ) nghĩa là trục, cuống.

rachis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rachis: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪkɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪkɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.