rachis
UK/ˈɹeɪkɪs/
US/ˈɹeɪkɪs/
giọng máy của trình duyệt
rachis nghĩa là trục, cuống.
Nghĩa của rachis
Danh từ
- Giải phẫu Trục.
- Thực vật học Cuống.
- Thân ống (lông chim).
- Cột sống.
Dạng từ của rachis
| Số nhiều | rachises |
Họ từ của rachis
Câu hỏi thường gặp
rachis nghĩa là gì?
rachis (danh từ) nghĩa là trục, cuống.
rachis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rachis: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪkɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪkɪs/.