TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rachitic

UK/ɹəˈkɪtɪk/ US/ɹəˈkɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

rachitic nghĩa là còi xương.

Nghĩa của rachitic

Tính từ

  1. Còi xương.

Dạng từ của rachitic

So sánh hơnmore rachitic
So sánh nhấtmost rachitic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rachitic

Đồng nghĩa

Họ từ của rachitic

Câu hỏi thường gặp

rachitic nghĩa là gì?

rachitic (tính từ) nghĩa là còi xương.

rachitic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rachitic: giọng Anh (UK) /ɹəˈkɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈkɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.