rachitic
UK/ɹəˈkɪtɪk/
US/ɹəˈkɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
rachitic nghĩa là còi xương.
Nghĩa của rachitic
Tính từ
- Còi xương.
Dạng từ của rachitic
| So sánh hơn | more rachitic |
| So sánh nhất | most rachitic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rachitic
Đồng nghĩa
Họ từ của rachitic
Câu hỏi thường gặp
rachitic nghĩa là gì?
rachitic (tính từ) nghĩa là còi xương.
rachitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rachitic: giọng Anh (UK) /ɹəˈkɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈkɪtɪk/.