TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rack-rent

giọng máy của trình duyệt

rack-rent nghĩa là Cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất...) phải giá cắt cổ.

Nghĩa của rack-rent

Ngoại động từ

  1. Cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất...) phải giá cắt cổ.

Dạng từ của rack-rent

Số nhiềurack rents

Câu hỏi thường gặp

rack-rent nghĩa là gì?

rack-rent (ngoại động từ) nghĩa là Cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất...) phải giá cắt cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.