TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rack-renter

US/ˈræk.ˌrɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

rack-renter nghĩa là Người cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ.

Nghĩa của rack-renter

Danh từ

  1. Người cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ.

Dạng từ của rack-renter

Số nhiềurack-renters

Câu hỏi thường gặp

rack-renter nghĩa là gì?

rack-renter (danh từ) nghĩa là Người cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ.

rack-renter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rack-renter: giọng Mỹ (US) /ˈræk.ˌrɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.