TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racketeering

US/ˌræ.kə.ˈtɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

racketeering nghĩa là Mánh khoé làm tiền gian lận.

Nghĩa của racketeering

Danh từ

  1. Mánh khoé làm tiền gian lận.

Dạng từ của racketeering

Số nhiềuracketeerings

Câu hỏi thường gặp

racketeering nghĩa là gì?

racketeering (danh từ) nghĩa là Mánh khoé làm tiền gian lận.

racketeering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racketeering: giọng Mỹ (US) /ˌræ.kə.ˈtɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.