racketeer
UK/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/
US/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
racketeer nghĩa là kẻ cướp, găngxtơ.
Nghĩa của racketeer
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận.
- Kẻ cướp; găngxtơ.
Dạng từ của racketeer
| Số nhiều | racketeers |
| Ngôi thứ ba số ít | racketeers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | racketeering |
| Quá khứ phân từ | racketeered |
| Quá khứ | racketeered |
Họ từ của racketeer
Câu hỏi thường gặp
racketeer nghĩa là gì?
racketeer (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, găngxtơ.
racketeer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racketeer: giọng Anh (UK) /ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/.