racking
US/ˈræ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
racking nghĩa là giá đỡ, giá đựng.
Nghĩa của racking
Danh từ
- Giá đỡ; giá đựng.
- Sự di chuyển bằng thành răng.
- Ngành mỏ Sự rửa tách quặng trong máng nguyên.
- Sự vặn ngang tàu.
Dạng từ của racking
| Số nhiều | rackings |
Câu hỏi thường gặp
racking nghĩa là gì?
racking (danh từ) nghĩa là giá đỡ, giá đựng.
racking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racking: giọng Mỹ (US) /ˈræ.kiɳ/.