TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racon

US/ˈreɪ.ˌkɑːn/ giọng máy của trình duyệt

racon nghĩa là Rađa xác định mục tiêu ở xa.

Nghĩa của racon

Danh từ

  1. Hàng hải Rađa xác định mục tiêu ở xa.

Dạng từ của racon

Số nhiềuracons

Câu hỏi thường gặp

racon nghĩa là gì?

racon (danh từ) nghĩa là Rađa xác định mục tiêu ở xa.

racon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racon: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˌkɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.