raconteur
UK/ˌɹæk.ɒnˈtɜː/
US/ˌɹæk.ɑnˈtɝ/
giọng máy của trình duyệt
raconteur nghĩa là Người có tài kể chuyện.
Nghĩa của raconteur
Danh từ
- Người có tài kể chuyện.
Dạng từ của raconteur
| Số nhiều | raconteurs |
| Ngôi thứ ba số ít | raconteurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raconteuring |
| Quá khứ phân từ | raconteured |
| Quá khứ | raconteured |
Câu hỏi thường gặp
raconteur nghĩa là gì?
raconteur (danh từ) nghĩa là Người có tài kể chuyện.
raconteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raconteur: giọng Anh (UK) /ˌɹæk.ɒnˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæk.ɑnˈtɝ/.