TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raconteur

UK/ˌɹæk.ɒnˈtɜː/ US/ˌɹæk.ɑnˈtɝ/ giọng máy của trình duyệt

raconteur nghĩa là Người có tài kể chuyện.

Nghĩa của raconteur

Danh từ

  1. Người có tài kể chuyện.

Dạng từ của raconteur

Số nhiềuraconteurs
Ngôi thứ ba số ítraconteurs
Hiện tại phân từ (-ing)raconteuring
Quá khứ phân từraconteured
Quá khứraconteured

Câu hỏi thường gặp

raconteur nghĩa là gì?

raconteur (danh từ) nghĩa là Người có tài kể chuyện.

raconteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raconteur: giọng Anh (UK) /ˌɹæk.ɒnˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæk.ɑnˈtɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.