racquet
UK/ˈɹækɪt/
US/ˈɹækɪt/
giọng máy của trình duyệt
racquet nghĩa là vợt.
Nghĩa của racquet
Danh từ
- Thể dục, thể thao Vợt.
- Số nhiều (thể dục, thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh).
- Giày trượt tuyết (giống cái vợt).
Dạng từ của racquet
| Ngôi thứ ba số ít | racquets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | racqueting |
| Quá khứ phân từ | racqueted |
| Quá khứ | racqueted |
Câu hỏi thường gặp
racquet nghĩa là gì?
racquet (danh từ) nghĩa là vợt.
racquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racquet: giọng Anh (UK) /ˈɹækɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹækɪt/.