TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racquet

UK/ˈɹækɪt/ US/ˈɹækɪt/ giọng máy của trình duyệt

racquet nghĩa là vợt.

Nghĩa của racquet

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Vợt.
  2. Số nhiều (thể dục, thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh).
  3. Giày trượt tuyết (giống cái vợt).

Dạng từ của racquet

Ngôi thứ ba số ítracquets
Hiện tại phân từ (-ing)racqueting
Quá khứ phân từracqueted
Quá khứracqueted

Câu hỏi thường gặp

racquet nghĩa là gì?

racquet (danh từ) nghĩa là vợt.

racquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racquet: giọng Anh (UK) /ˈɹækɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹækɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.