TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racy

UK/ˈɹeɪsi/ US/ˈɹeɪsi/ giọng máy của trình duyệt

racy nghĩa là đặc biệt, đắc sắc, sinh động, sâu sắc.

Nghĩa của racy

Tính từ

  1. Đặc biệt, đắc sắc.
    • racy winerượu vang đặc biệt
    • a racy flavỏuhương vị đặc biệt
    • to be racy of the soilgiữ được bản chất, giữ được sắc thái dân gian, giữ được đặc tính địa phương
  2. Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn.
    • a racy storymột chuyện hấp dẫn (sâu sắc)
    • a racy stylevăn phong sinh động hấp dẫn
  3. Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).
  4. Thuộc Giống tốt (thú).

Dạng từ của racy

So sánh hơnracier
So sánh nhấtraciest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racy

Đồng nghĩa

Họ từ của racy

Câu hỏi thường gặp

racy nghĩa là gì?

racy (tính từ) nghĩa là đặc biệt, đắc sắc, sinh động, sâu sắc.

racy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racy: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.