TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radhomanthine

giọng máy của trình duyệt

radhomanthine nghĩa là Thuộc quan toà dưới địa ngục (thần thoại Hy lạp).

Nghĩa của radhomanthine

Tính từ

  1. Thuộc quan toà dưới địa ngục (thần thoại Hy lạp).

Câu hỏi thường gặp

radhomanthine nghĩa là gì?

radhomanthine (tính từ) nghĩa là Thuộc quan toà dưới địa ngục (thần thoại Hy lạp).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.