TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiantly

US/ˈreɪ.di.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

radiantly nghĩa là rạng rỡ, sáng ngời, lộng lẫy.

Nghĩa của radiantly

Phó từ

  1. Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở (ánh mắt, vẻ mặt...).
  2. Lộng lẫy.

Dạng từ của radiantly

So sánh hơnmore radiantly
So sánh nhấtmost radiantly

Câu hỏi thường gặp

radiantly nghĩa là gì?

radiantly (phó từ) nghĩa là rạng rỡ, sáng ngời, lộng lẫy.

radiantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiantly: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.