TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiate-veined

US/ˈreɪ.di.ˌeɪt.ˈveɪnd/ giọng máy của trình duyệt

radiate-veined nghĩa là có gân toả tia.

Nghĩa của radiate-veined

Tính từ

  1. Thực vật học Có gân toả tia, có gân dạng chân vịt.

Câu hỏi thường gặp

radiate-veined nghĩa là gì?

radiate-veined (tính từ) nghĩa là có gân toả tia.

radiate-veined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiate-veined: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌeɪt.ˈveɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.