TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiation

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/ US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

radiation nghĩa là sự bức xạ, sự phát xạ, bức xạ, phóng xạ.

Nghĩa của radiation

Danh từ

  1. Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.
    • radiation reactionphản ứng bức xạ
  2. Bức xạ.

Dạng từ của radiation

Số nhiềuradiations

Họ từ của radiation

Câu hỏi thường gặp

radiation nghĩa là gì?

radiation (danh từ) nghĩa là sự bức xạ, sự phát xạ, bức xạ, phóng xạ.

radiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiation: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.