radiation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/
US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
radiation nghĩa là sự bức xạ, sự phát xạ, bức xạ, phóng xạ.
Nghĩa của radiation
Danh từ
- Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.
- radiation reactionphản ứng bức xạ
- Bức xạ.
Dạng từ của radiation
| Số nhiều | radiations |
Họ từ của radiation
Câu hỏi thường gặp
radiation nghĩa là gì?
radiation (danh từ) nghĩa là sự bức xạ, sự phát xạ, bức xạ, phóng xạ.
radiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiation: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/.