radicel
giọng máy của trình duyệt
radicel nghĩa là rễ con, rễ nhỏ.
Nghĩa của radicel
Danh từ
- Rễ con, rễ nhỏ.
Dạng từ của radicel
| Số nhiều | radicels |
Câu hỏi thường gặp
radicel nghĩa là gì?
radicel (danh từ) nghĩa là rễ con, rễ nhỏ.
radicel nghĩa là rễ con, rễ nhỏ.
| Số nhiều | radicels |
radicel (danh từ) nghĩa là rễ con, rễ nhỏ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.