TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radices

giọng máy của trình duyệt

radices nghĩa là cơ số, nguồn gốc, căn nguyên.

Nghĩa của radices

Danh từ

  1. Cơ số.
    • ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
  2. Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).

Câu hỏi thường gặp

radices nghĩa là gì?

radices (danh từ) nghĩa là cơ số, nguồn gốc, căn nguyên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.