radicle
UK/ˈɹædɪkəl/
US/ˈɹædɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
radicle nghĩa là rễ mầm, rễ con, rễ thần kinh.
Nghĩa của radicle
Danh từ
- Thực vật học Rễ mầm; rễ con.
- Giải phẫu Rễ thần kinh.
Dạng từ của radicle
| Số nhiều | radicles |
Họ từ của radicle
Câu hỏi thường gặp
radicle nghĩa là gì?
radicle (danh từ) nghĩa là rễ mầm, rễ con, rễ thần kinh.
radicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radicle: giọng Anh (UK) /ˈɹædɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹædɪkəl/.