TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radicle

UK/ˈɹædɪkəl/ US/ˈɹædɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

radicle nghĩa là rễ mầm, rễ con, rễ thần kinh.

Nghĩa của radicle

Danh từ

  1. Thực vật học Rễ mầm; rễ con.
  2. Giải phẫu Rễ thần kinh.

Dạng từ của radicle

Số nhiềuradicles

Họ từ của radicle

Câu hỏi thường gặp

radicle nghĩa là gì?

radicle (danh từ) nghĩa là rễ mầm, rễ con, rễ thần kinh.

radicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radicle: giọng Anh (UK) /ˈɹædɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹædɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.