TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radicular

US/rə.ˈdɪ.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

radicular nghĩa là có rễ con.

Nghĩa của radicular

Danh từ

  1. Có rễ con; thuộc rễ con.

Câu hỏi thường gặp

radicular nghĩa là gì?

radicular (danh từ) nghĩa là có rễ con.

radicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radicular: giọng Mỹ (US) /rə.ˈdɪ.kjə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.