TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪ.diˌəʊ/ US/ˈɹeɪ.diˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

radio nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh, máy radio.

Nghĩa của radio

Danh từ

  1. Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến.
  2. Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô.
  3. vật lí Radio, ra-đi-ô, vô tuyến.

Ngoại động từ

  1. Truyền đi bằng radio, thông tin bằng radio, phát thanh bằng radio; đánh điện bằng radio (cho ai).

Dạng từ của radio

Số nhiềuradios
Ngôi thứ ba số ítradios
Hiện tại phân từ (-ing)radioing
Quá khứ phân từradioed
Quá khứradioed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radio

Đồng nghĩa

Họ từ của radio

Cụm từ, thành ngữ với radio

  • radio astronomy — Thiên văn vô tuyến.
  • radio box — Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Các nút thể hiện nhiều lựa chọn khác nhau; người dùng ấn vào một hoặc nhiều nút tương ứng với các lựa chọn của họ.
  • radio button — Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Các nút thể hiện nhiều lựa chọn khác nhau; người dùng ấn vào một hoặc nhiều nút tương ứng với các lựa chọn của họ.
  • radio station — Đài phát thanh.
  • radio wave — Sóng vô tuyến.

Câu ví dụ với radio

  • The boy took the radio apart. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần.
  • At that time, radio still wasn't a thing. Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô.
  • The radio is so noisy. Cái Radio ồn ào quá.
  • It's time to go to bed. Turn off the radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
  • We are planning an advertising campaign to sell more radio. Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

radio nghĩa là gì?

radio (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh, máy radio.

radio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.diˌəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.diˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.