TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio button

giọng máy của trình duyệt

radio button nghĩa là nút chọn.

Nghĩa của radio button

Danh từ

  1. Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Các nút thể hiện nhiều lựa chọn khác nhau; người dùng ấn vào một hoặc nhiều nút tương ứng với các lựa chọn của họ.
  2. Nút chọn.

Dạng từ của radio button

Số nhiềuradio buttons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radio button

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

radio button nghĩa là gì?

radio button (danh từ) nghĩa là nút chọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.