TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiolucent

US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈluː.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

radiolucent nghĩa là thấu xạ.

Nghĩa của radiolucent

Tính từ

  1. Thấu xạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiolucent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

radiolucent nghĩa là gì?

radiolucent (tính từ) nghĩa là thấu xạ.

radiolucent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiolucent: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈluː.sᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.