radiolucent
US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈluː.sᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
radiolucent nghĩa là thấu xạ.
Nghĩa của radiolucent
Tính từ
- Thấu xạ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiolucent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
radiolucent nghĩa là gì?
radiolucent (tính từ) nghĩa là thấu xạ.
radiolucent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiolucent: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈluː.sᵊnt/.