raectance
giọng máy của trình duyệt
raectance nghĩa là trở kháng, điện kháng.
Nghĩa của raectance
Danh từ
- Vật lí Trở kháng, điện kháng.
Câu hỏi thường gặp
raectance nghĩa là gì?
raectance (danh từ) nghĩa là trở kháng, điện kháng.
raectance nghĩa là trở kháng, điện kháng.
raectance (danh từ) nghĩa là trở kháng, điện kháng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.