TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rafter

UK/ˈɹɑːftə/ US/ˈɹæftɚ/ giọng máy của trình duyệt

rafter nghĩa là rui, lắp rui, cày cách luống.

Nghĩa của rafter

Danh từ

  1. Như Raftsman.
  2. Kiến trúc Rui (ở mái nhà).
    • from cellar to rafterkhắp nhà; từ nền đến nóc
  3. Người lái bè; người lái mảng.
  4. Người đóng bè; người đóng mảng.

Ngoại động từ

  1. Lắp rui (vào mái nhà).
  2. Cày cách luống (một miếng đất).

Dạng từ của rafter

Số nhiềurafters
Ngôi thứ ba số ítrafters
Hiện tại phân từ (-ing)raftering
Quá khứ phân từraftered
Quá khứraftered

Họ từ của rafter

Câu hỏi thường gặp

rafter nghĩa là gì?

rafter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rui, lắp rui, cày cách luống.

rafter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rafter: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːftə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæftɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.