rafter
UK/ˈɹɑːftə/
US/ˈɹæftɚ/
giọng máy của trình duyệt
rafter nghĩa là rui, lắp rui, cày cách luống.
Nghĩa của rafter
Danh từ
- Như Raftsman.
- Kiến trúc Rui (ở mái nhà).
- from cellar to rafterkhắp nhà; từ nền đến nóc
- Người lái bè; người lái mảng.
- Người đóng bè; người đóng mảng.
Ngoại động từ
- Lắp rui (vào mái nhà).
- Cày cách luống (một miếng đất).
Dạng từ của rafter
| Số nhiều | rafters |
| Ngôi thứ ba số ít | rafters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raftering |
| Quá khứ phân từ | raftered |
| Quá khứ | raftered |
Họ từ của rafter
Câu hỏi thường gặp
rafter nghĩa là gì?
rafter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rui, lắp rui, cày cách luống.
rafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rafter: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːftə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæftɚ/.