TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rafting

UK/ˈɹɑːftɪŋ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɹæftɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rafting nghĩa là sự kết bè, sự thả bè, sự đẻ trứng nổi.

Nghĩa của rafting

Danh từ

  1. Sự kết bè; sự thả bè.
  2. Sự đẻ trứng nổi (cá).

Câu hỏi thường gặp

rafting nghĩa là gì?

rafting (danh từ) nghĩa là sự kết bè, sự thả bè, sự đẻ trứng nổi.

rafting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rafting: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːftɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæftɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.