TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raftsman

US/ˈræfts.mən/ giọng máy của trình duyệt

raftsman nghĩa là người lái bè, người lái mảng, người đóng bè, người đóng mảng.

Nghĩa của raftsman

Danh từ

  1. Người lái bè; người lái mảng.
  2. Người đóng bè; người đóng mảng.

Dạng từ của raftsman

Số nhiềuraftsmen

Câu hỏi thường gặp

raftsman nghĩa là gì?

raftsman (danh từ) nghĩa là người lái bè, người lái mảng, người đóng bè, người đóng mảng.

raftsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raftsman: giọng Mỹ (US) /ˈræfts.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.