rag
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæɡ/
US/ɹæɡ/
giọng máy của trình duyệt
rag nghĩa là giẻ, giẻ rách, rầy la, mắng mỏ.
Nghĩa của rag
Danh từ
- Giẻ, giẻ rách.
- Số nhiều Quần áo rách tả tơi.
- to be in ragsăn mặc rách tả tơi
- Số nhiều Giẻ cũ để làm giấy.
- Mảnh vải, mảnh buồm.
- not having a rag to one's backkhông có lấy mảnh vải che thân
- a rag of a sailmảnh buồm
- Nghĩa bóng Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
- flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
- meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi
- there is not a rag of evidencekhông có một tí bằng chứng nào
- not a rag of truthkhông một mảy may sự thật nào
- Mỉa mai Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
- Đá lợp nhà.
- Khoáng chất Cát kết thô.
- Sự la lối om sòm; sự phá rối.
- Trò đùa nghịch (của học sinh)
- to say something only for a ragnói cái gì cốt chỉ để đùa
Ngoại động từ
- Rầy la, mắng mỏ (ai).
- Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).
- Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).
- La ó (một diễn viên.
Nội động từ
- Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.
Dạng từ của rag
| Số nhiều | rags |
| Ngôi thứ ba số ít | rags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ragging |
| Quá khứ phân từ | ragged |
| Quá khứ | ragged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rag
Đồng nghĩa
Họ từ của rag
Cụm từ, thành ngữ với rag
- to cram on every rag — (Hàng hải) Giương hết buồm.
- to tear to rag — Xé rách rả tơi.
Câu hỏi thường gặp
rag nghĩa là gì?
rag (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giẻ, giẻ rách, rầy la, mắng mỏ.
rag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rag: giọng Anh (UK) /ɹæɡ/, giọng Mỹ (US) /ɹæɡ/.