TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rag

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæɡ/ US/ɹæɡ/ giọng máy của trình duyệt

rag nghĩa là giẻ, giẻ rách, rầy la, mắng mỏ.

Nghĩa của rag

Danh từ

  1. Giẻ, giẻ rách.
  2. Số nhiều Quần áo rách tả tơi.
    • to be in ragsăn mặc rách tả tơi
  3. Số nhiều Giẻ cũ để làm giấy.
  4. Mảnh vải, mảnh buồm.
    • not having a rag to one's backkhông có lấy mảnh vải che thân
    • a rag of a sailmảnh buồm
  5. Nghĩa bóng Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
    • flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
    • meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi
    • there is not a rag of evidencekhông có một tí bằng chứng nào
    • not a rag of truthkhông một mảy may sự thật nào
  6. Mỉa mai Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
  7. Đá lợp nhà.
  8. Khoáng chất Cát kết thô.
  9. Sự la lối om sòm; sự phá rối.
  10. Trò đùa nghịch (của học sinh)
    • to say something only for a ragnói cái gì cốt chỉ để đùa

Ngoại động từ

  1. Rầy la, mắng mỏ (ai).
  2. Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).
  3. Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).
  4. La ó (một diễn viên.

Nội động từ

  1. Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.

Dạng từ của rag

Số nhiềurags
Ngôi thứ ba số ítrags
Hiện tại phân từ (-ing)ragging
Quá khứ phân từragged
Quá khứragged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rag

Đồng nghĩa

Họ từ của rag

Cụm từ, thành ngữ với rag

  • to cram on every rag — (Hàng hải) Giương hết buồm.
  • to tear to rag — Xé rách rả tơi.

Câu hỏi thường gặp

rag nghĩa là gì?

rag (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giẻ, giẻ rách, rầy la, mắng mỏ.

rag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rag: giọng Anh (UK) /ɹæɡ/, giọng Mỹ (US) /ɹæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.