ragebait
UK/ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/
US/ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
ragebait nghĩa là Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.
Nghĩa của ragebait
Danh từ
- Internet Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.
Động từ
- Internet slang Tạo nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.
- by extension, transitive, humorous Làm phiền hoặc gây khó chịu thông qua hành vi của mình.
- got ragebaited by my catbị con mèo tôi ragebait
Dạng từ của ragebait
| Số nhiều | ragebaits |
| Ngôi thứ ba số ít | ragebaits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ragebaiting |
| Quá khứ phân từ | ragebaited |
| Quá khứ | ragebaited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragebait
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ ragebait
Từ. So sánh.
Câu hỏi thường gặp
ragebait nghĩa là gì?
ragebait (danh từ, động từ) nghĩa là Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.
ragebait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ragebait: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/.