TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ragebait

UK/ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/ US/ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

ragebait nghĩa là Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.

Nghĩa của ragebait

Danh từ

  1. Internet Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.

Động từ

  1. Internet slang Tạo nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.
  2. by extension, transitive, humorous Làm phiền hoặc gây khó chịu thông qua hành vi của mình.
    • got ragebaited by my catbị con mèo tôi ragebait

Dạng từ của ragebait

Số nhiềuragebaits
Ngôi thứ ba số ítragebaits
Hiện tại phân từ (-ing)ragebaiting
Quá khứ phân từragebaited
Quá khứragebaited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragebait

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ ragebait

Từ. So sánh.

Câu hỏi thường gặp

ragebait nghĩa là gì?

ragebait (danh từ, động từ) nghĩa là Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ hãi nhằm mục đích tăng lượt xem hoặc tương tác.

ragebait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ragebait: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪd͡ʒˌbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.