TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infuriate

UK/ɪnˈfjʊəɹieɪt/ giọng máy của trình duyệt

infuriate nghĩa là làm tức điên lên.

Nghĩa của infuriate

Ngoại động từ

  1. Làm tức điên lên.

Dạng từ của infuriate

Ngôi thứ ba số ítinfuriates
Hiện tại phân từ (-ing)infuriating
Quá khứ phân từinfuriated
Quá khứinfuriated
So sánh hơnmore infuriate
So sánh nhấtmost infuriate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infuriate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infuriate nghĩa là gì?

infuriate (ngoại động từ) nghĩa là làm tức điên lên.

infuriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infuriate: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjʊəɹieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.