TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ragged

UK/ˈɹæɡɪd/ US/ˈɹæɡɪd/ giọng máy của trình duyệt

ragged nghĩa là rách tã, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.

Nghĩa của ragged

Tính từ

  1. Rách tã, rách tả tơi, rách rưới.
    • ragged clothesquần áo rách tã
    • a ragged fellowngười ăn mặc rách rưới
  2. Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
    • ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
    • ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn
  3. Tả tơi; rời rạc, không đều.
    • ragged cloudsnhững đám mây tả tơi
    • ragged performancecuộc biểu diễn rời rạc
    • ragged chorusbản hợp xướng không đều
    • ragged time in rowingnhịp mái chèo không đều
    • ragged firetiếng súng rời rạc

Dạng từ của ragged

So sánh hơnmore ragged
So sánh nhấtmost ragged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragged

Đồng nghĩa

Họ từ của ragged

Câu hỏi thường gặp

ragged nghĩa là gì?

ragged (tính từ) nghĩa là rách tã, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.

ragged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ragged: giọng Anh (UK) /ˈɹæɡɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæɡɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.