raggedly
US/ˈræ.ɡəd.li/
giọng máy của trình duyệt
raggedly nghĩa là rách xơ xác, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.
Nghĩa của raggedly
Phó từ
- Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người).
- Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
- Tả tơi; rời rạc, không đều.
Dạng từ của raggedly
| So sánh hơn | more raggedly |
| So sánh nhất | most raggedly |
Câu hỏi thường gặp
raggedly nghĩa là gì?
raggedly (phó từ) nghĩa là rách xơ xác, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.
raggedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raggedly: giọng Mỹ (US) /ˈræ.ɡəd.li/.