TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raggedly

US/ˈræ.ɡəd.li/ giọng máy của trình duyệt

raggedly nghĩa là rách xơ xác, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.

Nghĩa của raggedly

Phó từ

  1. Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người).
  2. Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
  3. Tả tơi; rời rạc, không đều.

Dạng từ của raggedly

So sánh hơnmore raggedly
So sánh nhấtmost raggedly

Câu hỏi thường gặp

raggedly nghĩa là gì?

raggedly (phó từ) nghĩa là rách xơ xác, rách tả tơi, bù xù, bờm xờm.

raggedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raggedly: giọng Mỹ (US) /ˈræ.ɡəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.