raging
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/
US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
raging nghĩa là cơn giận dữ, cơn dữ dội, giận dữ, giận điên lên.
Nghĩa của raging
Danh từ
- Cơn giận dữ.
- Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).
Tính từ
- Giận dữ, giận điên lên.
- to be in a raging tempernổi cơn giận dữ
- Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.
- raging fevercơn sốt dữ dội
- raging headachecơn nhức đầu dữ dội
Dạng từ của raging
| So sánh hơn | more raging |
| So sánh nhất | most raging |
| Số nhiều | ragings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raging
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
raging nghĩa là gì?
raging (danh từ, tính từ) nghĩa là cơn giận dữ, cơn dữ dội, giận dữ, giận điên lên.
raging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raging: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/.