TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raging

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/ US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

raging nghĩa là cơn giận dữ, cơn dữ dội, giận dữ, giận điên lên.

Nghĩa của raging

Danh từ

  1. Cơn giận dữ.
  2. Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).

Tính từ

  1. Giận dữ, giận điên lên.
    • to be in a raging tempernổi cơn giận dữ
  2. Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.
    • raging fevercơn sốt dữ dội
    • raging headachecơn nhức đầu dữ dội

Dạng từ của raging

So sánh hơnmore raging
So sánh nhấtmost raging
Số nhiềuragings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raging

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

raging nghĩa là gì?

raging (danh từ, tính từ) nghĩa là cơn giận dữ, cơn dữ dội, giận dữ, giận điên lên.

raging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raging: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.