raggedness
giọng máy của trình duyệt
raggedness nghĩa là tình trạng tả tơi, tình cảnh rách rưới, tình trạng bù xù, tình trạng lởm chởm.
Nghĩa của raggedness
Danh từ
- Tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người).
- Tình trạng bù xù (lông, tóc...); tình trạng lởm chởm (đá...).
- Tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc...).
Dạng từ của raggedness
| Số nhiều | raggednesses |
Câu hỏi thường gặp
raggedness nghĩa là gì?
raggedness (danh từ) nghĩa là tình trạng tả tơi, tình cảnh rách rưới, tình trạng bù xù, tình trạng lởm chởm.