railway station
giọng máy của trình duyệt
railway station nghĩa là nhà ga, nhà ga hành khách.
Nghĩa của railway station
Danh từ
- Anh Nhà ga, nhà ga hành khách, ga, bến tàu hỏa.
Dạng từ của railway station
| Số nhiều | railway stations |
Câu ví dụ với railway station
- I'm sitting in the railway station. Tôi đang ngồi trong nhà ga.
- From here to the railway station is half an hour's walk. Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
- From here to the railway station takes half an hour on foot. Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
railway station nghĩa là gì?
railway station (danh từ) nghĩa là nhà ga, nhà ga hành khách.