TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

railwayman

UK/ˈɹeɪlweɪmən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɹeɪlweɪmən/ giọng người thật

railwayman nghĩa là nhân viên đường sắt.

Nghĩa của railwayman

Danh từ

  1. Nhân viên đường sắt.

Dạng từ của railwayman

Số nhiềurailwaymen

Câu hỏi thường gặp

railwayman nghĩa là gì?

railwayman (danh từ) nghĩa là nhân viên đường sắt.

railwayman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của railwayman: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪlweɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪlweɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.