TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rainmaker

UK/ˈɹeɪnmeɪkə/ US/ˈɹeɪnˌmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

rainmaker nghĩa là thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.

Nghĩa của rainmaker

Danh từ

  1. Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.
  2. Người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.
    • The firm needed a rainmaker to bring in business & to raise capitalhãng này cần một người giúp mang lại thêm công việc và huy động vốn

Dạng từ của rainmaker

Số nhiềurainmakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rainmaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rainmaker nghĩa là gì?

rainmaker (danh từ) nghĩa là thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.

rainmaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rainmaker: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnmeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnˌmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.