rainmaker
UK/ˈɹeɪnmeɪkə/
US/ˈɹeɪnˌmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
rainmaker nghĩa là thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.
Nghĩa của rainmaker
Danh từ
- Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.
- Người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.
- The firm needed a rainmaker to bring in business & to raise capitalhãng này cần một người giúp mang lại thêm công việc và huy động vốn
Dạng từ của rainmaker
| Số nhiều | rainmakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rainmaker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rainmaker nghĩa là gì?
rainmaker (danh từ) nghĩa là thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.
rainmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rainmaker: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnmeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnˌmeɪkɚ/.