TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rainproof

UK/ˈɹeɪnpɹuːf/ US/ˈɹeɪnpɹuːf/ giọng máy của trình duyệt

rainproof nghĩa là không thấm nước mưa, áo mưa.

Nghĩa của rainproof

Tính từ

  1. Không thấm nước mưa.
    • rainproof materialvải không thấm nước mưa

Danh từ

  1. Áo mưa.

Dạng từ của rainproof

So sánh hơnmore rainproof
So sánh nhấtmost rainproof
Ngôi thứ ba số ítrainproofs
Hiện tại phân từ (-ing)rainproofing
Quá khứ phân từrainproofed
Quá khứrainproofed

Câu hỏi thường gặp

rainproof nghĩa là gì?

rainproof (tính từ, danh từ) nghĩa là không thấm nước mưa, áo mưa.

rainproof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rainproof: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnpɹuːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnpɹuːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.