TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rainstorm

UK/ˈɹeɪnstɔːm/ US/ˈɹeɪnstɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

rainstorm nghĩa là mưa bão.

Nghĩa của rainstorm

Danh từ

  1. Mưa bão.

Dạng từ của rainstorm

Số nhiềurainstorms

Câu ví dụ với rainstorm

  • The meteorological bureau has issued a red rainstorm alert. Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rainstorm nghĩa là gì?

rainstorm (danh từ) nghĩa là mưa bão.

rainstorm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rainstorm: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnstɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnstɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.