TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raised

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪzd/ US/ɹeɪzd/ giọng máy của trình duyệt

raised nghĩa là nổi, đắp nổi, nở bằng men.

Nghĩa của raised

Tính từ

  1. Nổi, đắp nổi.
  2. Nở bằng men (bột...).

Họ từ của raised

Câu ví dụ với raised

  • She raised her right hand. Cô ấy giơ tay phải lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

raised nghĩa là gì?

raised (tính từ) nghĩa là nổi, đắp nổi, nở bằng men.

raised phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raised: giọng Anh (UK) /ɹeɪzd/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.