raised
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪzd/
US/ɹeɪzd/
giọng máy của trình duyệt
raised nghĩa là nổi, đắp nổi, nở bằng men.
Nghĩa của raised
Tính từ
- Nổi, đắp nổi.
- Nở bằng men (bột...).
Họ từ của raised
Câu ví dụ với raised
- She raised her right hand. Cô ấy giơ tay phải lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
raised nghĩa là gì?
raised (tính từ) nghĩa là nổi, đắp nổi, nở bằng men.
raised phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raised: giọng Anh (UK) /ɹeɪzd/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪzd/.