TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raiser

UK/ˈɹeɪzə(ɹ)/ US/ˈɹeɪzə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

raiser nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt.

Nghĩa của raiser

Danh từ

  1. Người chăn nuôi, người trồng trọt.
    • a raiser of cattlemột người nuôi súc vật

Dạng từ của raiser

Số nhiềuraisers

Họ từ của raiser

Câu hỏi thường gặp

raiser nghĩa là gì?

raiser (danh từ) nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt.

raiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raiser: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.