raiser
UK/ˈɹeɪzə(ɹ)/
US/ˈɹeɪzə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
raiser nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt.
Nghĩa của raiser
Danh từ
- Người chăn nuôi, người trồng trọt.
- a raiser of cattlemột người nuôi súc vật
Dạng từ của raiser
| Số nhiều | raisers |
Họ từ của raiser
Câu hỏi thường gặp
raiser nghĩa là gì?
raiser (danh từ) nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt.
raiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raiser: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzə(ɹ)/.