TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raise

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪz/ US/ɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

raise nghĩa là nâng lên, đỡ dậy, xây dựng, dựng.

Nghĩa của raise

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.
    • to raise one's glass to someonenâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to raise anchorkéo neo lên, nhổ neo lên
    • to raise someone from his kneesđỡ ai đang quỳ đứng dậy
    • to raise a sunken shiptrục một cái tàu đắm lên
    • to raise one's armgiơ tay lên
    • to raise one's eyesngước mắt lên
  2. Xây dựng, dựng.
    • to raise a buildingxây dựng một toà nhà
    • to raise a statuedựng tượng
  3. Nuôi trồng.
    • to raise a large familynuôi một gia đình lớn
    • to raise vegetabletrồng rau
    • to raise chickensnuôi gà
  4. Nêu lên, đưa ra; đề xuất.
    • to raise a pointnêu lên một vấn đề
    • to raise a claimđưa ra một yêu sách
    • to raise an objectionđưa ra ý kiến phản đối
  5. Làm ra, gây nên.
    • to raise a stormgây ra một cơn bão tố
    • to raise astonishmentlàm ngạc nhiên
    • to raise suspictiongây nghi ngờ
    • to raise a laughlàm cho mọi người cười
    • to raise a disturbancegây nên sự náo động
  6. Tăng, làm tăng thêm.
    • top raise the reputation of...tăng thêm danh tiếng của (ai...)
    • to raise production to the maximumtăng sản lượng đến mức cao nhất
    • to raise someone's salarytăng lương cho ai
    • to raise colourtô màu cho thẫm hơn
  7. Phát động, kích động, xúi giục.
    • to raise the people against the aggressorsphát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
  8. Làm phấn chấn tinh thần ai.
  9. Làm nở, làm phồng lên.
    • to raise bread with yeastdùng men làm nở bánh mì
  10. Cất cao (giọng...); lên (tiếng...).
    • to raise a crykêu lên một tiếng
    • to raise one's voice in defence of someonelên tiếng bênh vực ai
  11. Đắp cao lên, xây cao thêm.
    • to raise a wallxây tường cao thêm
  12. Đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn).
    • to raise someone to powerđưa ai lên cầm quyền
    • to raise someone to a higher rankđề bạt ai
  13. Khai thác (than).
    • the amount of coal raised from the minesố lượng than khai thác ở mỏ
  14. Làm bốc lên, làm tung lên.
    • to raise a cloud of dustlàm tung lên một đám bụi mù
  15. Thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...).
    • to raise taxesthu thuế
    • to raise troopmộ quân
    • to raise a subscriptionmở cuộc lạc quyên
    • to raise an armytổ chức (xây dựng) một đạo quân
  16. Gọi về.
    • to raise a spiritgọi hồn về
  17. Chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...).
    • to raise a siegerút bỏ một cuộc bao vây
    • to raise a blockaderút bỏ một cuộc phong toả
    • to raise a campnhổ trại
  18. Hàng hải Trông thấy.
    • to raise the landtrông thấy bờ
  19. Kỹ thuật Làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...).

Danh từ

  1. Sự nâng lên; sự tăng lên.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự tăng lương.
  3. Đánh bài Sự tố thêm (đánh xì...).

Dạng từ của raise

Ngôi thứ ba số ítraises
Hiện tại phân từ (-ing)raising
Quá khứ phân từraised
Quá khứraised
Số nhiềuraises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raise

Đồng nghĩa

Họ từ của raise

Cụm từ, thành ngữ với raise

  • to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke — La lối om sòm; gây náo loạn.
  • to raise a dust — Làm bụi mù; Gây náo loạn; Làm mờ sự thật, che giấu sự thật.
  • to raise someone from the dead — Cứu ai sống.
  • to raise the wind — Tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...).
  • raise a stink — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên.
  • raise snakes — Làm náo động; gây chuyện đánh nhau.

Câu ví dụ với raise

  • Raise your hand to the sky. Giơ tay lên trời đi.
  • The workers pushed for a raise in salary. Những người lao động yêu cầu tăng lương.
  • In the tourist season, many hotels raise prices. Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
  • Raise your hand to speak. Giơ tay để phát biểu.
  • The only useful answers are those that raise new questions. Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay.
  • And you are going to raise it in three days? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày?
  • I'll build a house, raise some cows, horses and sheep. Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
  • Raise your hand. Hãy giơ tay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

raise nghĩa là gì?

raise (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nâng lên, đỡ dậy, xây dựng, dựng.

raise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raise: giọng Anh (UK) /ɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.