TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raisin

UK/ˈɹeɪzən/ US/ˈɹeɪzən/ giọng máy của trình duyệt

raisin nghĩa là nho khô, màu nho khô.

Nghĩa của raisin

Danh từ

  1. Nho khô.
  2. Màu nho khô.

Dạng từ của raisin

Số nhiềuraisins
Ngôi thứ ba số ítraisins
Hiện tại phân từ (-ing)raisining
Quá khứ phân từraisined
Quá khứraisined

Câu ví dụ với raisin

  • The bread my friends and I ate had raisins in it. Trong cái bánh mì mà tôi với các bạn tôi ăn có nho khô.
  • I ate raisins. Tôi đã ăn nho khô.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

raisin nghĩa là gì?

raisin (danh từ) nghĩa là nho khô, màu nho khô.

raisin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raisin: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.