rallying-point
US/ˈræ.l.iiɳ.ˈpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
rallying-point nghĩa là điểm tập hợp, điểm qui tụ.
Nghĩa của rallying-point
Danh từ
- Điểm tập hợp (lòng người).
- Điểm tập hợp, điểm qui tụ (trong chiến đấu).
Dạng từ của rallying-point
| Số nhiều | rallying points |
Câu hỏi thường gặp
rallying-point nghĩa là gì?
rallying-point (danh từ) nghĩa là điểm tập hợp, điểm qui tụ.
rallying-point phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rallying-point: giọng Mỹ (US) /ˈræ.l.iiɳ.ˈpɔɪnt/.