TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rally

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæli/ US/ˈɹæli/ giọng máy của trình duyệt

rally nghĩa là sự tập hợp lại, sự lấy lại sức, tập hợp lại, củng cố lại.

Nghĩa của rally

Danh từ

  1. Sự tập hợp lại.
  2. Sự lấy lại sức.
  3. Thể dục, thể thao Đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).
  4. Đại hội.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mít tinh lớn.

Ngoại động từ

  1. Tập hợp lại.
  2. Củng cố lại, trấn tĩnh lại.
    • to rally someone's spiritcủng cố lại tinh thần của ai
  3. Chế giễu, chế nhạo.
    • to rally someone on somethingchế giễu ai về cái gì

Nội động từ

  1. Tập hợp lại.
    • to rally round the flagtập hợp dưới cờ
  2. Bình phục, lấy lại sức.
    • to rally from an illnessbình phục
  3. Tấp nập lại.
    • the market rallied from its depressionthị trường tấp nập trở lại
  4. Thể dục, thể thao Đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).

Dạng từ của rally

Số nhiềurallies
Ngôi thứ ba số ítrallies
Hiện tại phân từ (-ing)rallying
Quá khứ phân từrallied
Quá khứrallied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rally

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rally

Câu hỏi thường gặp

rally nghĩa là gì?

rally (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tập hợp lại, sự lấy lại sức, tập hợp lại, củng cố lại.

rally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rally: giọng Anh (UK) /ˈɹæli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.