rally
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæli/
US/ˈɹæli/
giọng máy của trình duyệt
rally nghĩa là sự tập hợp lại, sự lấy lại sức, tập hợp lại, củng cố lại.
Nghĩa của rally
Danh từ
- Sự tập hợp lại.
- Sự lấy lại sức.
- Thể dục, thể thao Đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).
- Đại hội.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mít tinh lớn.
Ngoại động từ
- Tập hợp lại.
- Củng cố lại, trấn tĩnh lại.
- to rally someone's spiritcủng cố lại tinh thần của ai
- Chế giễu, chế nhạo.
- to rally someone on somethingchế giễu ai về cái gì
Nội động từ
- Tập hợp lại.
- to rally round the flagtập hợp dưới cờ
- Bình phục, lấy lại sức.
- to rally from an illnessbình phục
- Tấp nập lại.
- the market rallied from its depressionthị trường tấp nập trở lại
- Thể dục, thể thao Đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).
Dạng từ của rally
| Số nhiều | rallies |
| Ngôi thứ ba số ít | rallies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rallying |
| Quá khứ phân từ | rallied |
| Quá khứ | rallied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rally
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rally
Câu hỏi thường gặp
rally nghĩa là gì?
rally (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tập hợp lại, sự lấy lại sức, tập hợp lại, củng cố lại.
rally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rally: giọng Anh (UK) /ˈɹæli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæli/.